Hình nền cho sympathy
BeDict Logo

sympathy

/ˈsɪmpəθi/

Định nghĩa

noun

Thương cảm, đồng cảm, lòng trắc ẩn.

Ví dụ :

Thấy bạn mình khóc sau khi trượt bài kiểm tra, Sarah cảm thấy rất thương bạn ấy.
noun

Thông cảm, sự đồng cảm, lòng trắc ẩn.

Ví dụ :

Sự thông cảm của các học sinh dành cho bạn cùng lớp đang gặp khó khăn thể hiện rõ qua việc họ sẵn lòng giúp đỡ bạn ấy.