BeDict Logo

sympathy

/ˈsɪmpəθi/
Hình ảnh minh họa cho sympathy: Thông cảm, sự đồng cảm, lòng trắc ẩn.
noun

Thông cảm, sự đồng cảm, lòng trắc ẩn.

Sự thông cảm của các học sinh dành cho bạn cùng lớp đang gặp khó khăn thể hiện rõ qua việc họ sẵn lòng giúp đỡ bạn ấy.