Hình nền cho unglazed
BeDict Logo

unglazed

/ˌʌnˈɡleɪzd/

Định nghĩa

adjective

Không tráng men, mộc.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh thích bánh rán không tráng men, mộc vì anh ấy thích hương vị của bột bánh đơn thuần.