Hình nền cho doughnuts
BeDict Logo

doughnuts

/ˈdoʊnʌts/ /ˈdoʊnəts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chúng tôi mua một tá bánh rán vòng (doughnuts) ở tiệm bánh về ăn sáng.
noun

Bánh dự phòng, lốp dự phòng.

Ví dụ :

Vì lốp xe thường của chúng ta bị xịt nên chúng ta phải lắp lốp dự phòng để chạy chậm đến tiệm sửa xe.