noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh rán vòng, bánhDonut. A deep-fried piece of dough or batter, commonly of a toroidal (a ring doughnut) shape, often mixed with various sweeteners and flavourings; or flattened sphere (a filled doughnut) shape filled with jam, custard or cream. Ví dụ : "We bought a dozen doughnuts from the bakery for breakfast. " Chúng tôi mua một tá bánh rán vòng (doughnuts) ở tiệm bánh về ăn sáng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh rán vòng, bánh vòng. Anything in the shape of a torus. Ví dụ : "We bought a dozen doughnuts to share with the family for breakfast. " Chúng tôi mua một tá bánh vòng để cả nhà cùng ăn sáng. food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vệt bánh xe hình tròn. A peel-out or skid mark in the shape of a circle; a 360-degree skid. Ví dụ : "The teenager got in trouble after leaving doughnuts on the school parking lot with his car. " Cậu thiếu niên gặp rắc rối sau khi tạo ra những vệt bánh xe hình tròn trên bãi đỗ xe của trường bằng xe hơi của mình. vehicle mark sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh dự phòng, lốp dự phòng. A spare car tyre, usually stored in the boot, that is smaller than a full-sized tyre and is only intended for temporary use. Ví dụ : ""Because our car's regular tire had a flat, we had to put on the doughnuts to drive slowly to the repair shop." " Vì lốp xe thường của chúng ta bị xịt nên chúng ta phải lắp lốp dự phòng để chạy chậm đến tiệm sửa xe. vehicle machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm hộ, lồn, con cặc. A vulva. body sex anatomy organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, người đần độn. (colloquial) A foolish or stupid person. Ví dụ : ""Don't be such a doughnuts; you forgot to save your homework!" " Đừng có ngốc thế chứ, cậu quên không lưu bài tập về nhà rồi kìa! person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc