verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp kính, gắn kính. To install windows. Ví dụ : "The contractor glazed the new classroom with energy-efficient windows. " Nhà thầu đã lắp kính tiết kiệm năng lượng cho cửa sổ của phòng học mới. building property architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng men, phủ bóng. To apply a thin, transparent layer of coating. Ví dụ : "She glazed the ceramic pot with a clear sealant to make it waterproof. " Cô ấy tráng men một lớp keo trong suốt lên cái chậu gốm để làm cho nó không thấm nước. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên bóng, trở nên láng. To become glazed or glassy. Ví dụ : "The cake's surface glazed over as it baked in the oven. " Bề mặt bánh trở nên bóng láng như thủy tinh khi nướng trong lò. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đờ đẫn, thất thần. For eyes to take on an uninterested appearance. Ví dụ : "The student glazed over during the long lecture, his eyes unfocused and uninterested. " Cậu sinh viên trở nên đờ đẫn trong suốt bài giảng dài, mắt cậu ấy nhìn vô định và không có hứng thú gì. appearance body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh rán phủ đường, bánh donut phủ đường. A glazed donut, one with a coating such as sugar or chocolate. Ví dụ : "My favorite treat at the bakery is the glazed donut. " Món tôi thích nhất ở tiệm bánh là bánh rán donut phủ đường. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đờ đẫn, vô hồn. Of eyes: showing no liveliness. Ví dụ : "The teacher's eyes were glazed over as she droned on about the history of the Roman Empire. " Mắt cô giáo đờ đẫn, vô hồn khi cô giảng bài một cách đều đều về lịch sử Đế chế La Mã. appearance body mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc