adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự nhiên, không tạo dáng. Not posed; without deliberate posing Ví dụ : "The photographer preferred the unposed shots of the children playing in the park, capturing their natural joy. " Nhiếp ảnh gia thích những bức ảnh tự nhiên, không tạo dáng của bọn trẻ chơi trong công viên, ghi lại niềm vui hồn nhiên của chúng. appearance style art media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc