Hình nền cho unposed
BeDict Logo

unposed

/ˌʌnˈpoʊzd/ /ˌʌmˈpoʊzd/

Định nghĩa

adjective

Tự nhiên, không tạo dáng.

Ví dụ :

Nhiếp ảnh gia thích những bức ảnh tự nhiên, không tạo dáng của bọn trẻ chơi trong công viên, ghi lại niềm vui hồn nhiên của chúng.