Hình nền cho posed
BeDict Logo

posed

/pəʊzd/ /poʊzd/

Định nghĩa

verb

Tạo dáng, đặt dáng.

Ví dụ :

Tạo dáng cho người mẫu để chụp ảnh.
verb

Ví dụ :

Tên lừa đảo giả dạng cảnh sát để đột nhập vào nhà nạn nhân và trộm cắp tài sản.
verb

Làm dáng, tạo dáng.

Ví dụ :

Tại bữa tiệc, Sarah làm dáng chụp ảnh, cười tươi rói và chỉnh lại tóc thật hoàn hảo để gây ấn tượng với mọi người.