Hình nền cho deliberate
BeDict Logo

deliberate

/dəˈlɪbərət/ /dəˈlɪbəreɪt/

Định nghĩa

verb

Cân nhắc, suy nghĩ kỹ, nghiền ngẫm.

Ví dụ :

"It is now time for the jury to deliberate the guilt of the defendant."
Đã đến lúc ban bồi thẩm đoàn phải cân nhắc kỹ lưỡng về tội trạng của bị cáo.
verb

Cân nhắc, suy nghĩ, nghiền ngẫm.

Ví dụ :

Trước khi quyết định chọn trường đại học nào, cô ấy đã cân nhắc kỹ lưỡng về chi phí, địa điểm và danh tiếng của từng trường.
adjective

Ví dụ :

Bồi thẩm đoàn đã mất tám tiếng đồng hồ để đưa ra phán quyết sau khi cân nhắc kỹ lưỡng mọi chứng cứ.