Hình nền cho posing
BeDict Logo

posing

/ˈpəʊzɪŋ/ /ˈpoʊzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tạo dáng, đặt dáng, ra vẻ.

Ví dụ :

Tạo dáng cho người mẫu để chụp ảnh.
verb

Đặt câu hỏi hóc búa, làm bối rối bằng câu hỏi.

Ví dụ :

Luật sư đang đặt ra những câu hỏi hóc búa cho nhân chứng, hy vọng làm ông ta bối rối và phơi bày sự thật.