Hình nền cho capturing
BeDict Logo

capturing

/ˈkæpt͡ʃərɪŋ/ /ˈkæpt͡ʃɚɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bắt giữ, chiếm đoạt.

Ví dụ :

Bắt giữ một kẻ thù, chiếm đoạt một con tàu, hoặc tóm gọn một tên tội phạm.