Hình nền cho shots
BeDict Logo

shots

/ʃɑts/

Định nghĩa

noun

Phát súng, tiếng súng, viên đạn.

Ví dụ :

"The shot was wide off the mark."
Phát súng đó bắn trật mục tiêu.
noun

Lời công kích, lời chỉ trích.

Ví dụ :

Trong cuộc họp, cô ấy đã đưa ra vài lời công kích bài thuyết trình của tôi, chỉ trích mọi thứ từ phông chữ đến cách phối màu.