noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát súng, tiếng súng, viên đạn. The result of launching a projectile or bullet. Ví dụ : "The shot was wide off the mark." Phát súng đó bắn trật mục tiêu. weapon military action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú sút, pha sút bóng. The act of launching a ball or similar object toward a goal. Ví dụ : "They took the lead on a last-minute shot." Họ vươn lên dẫn trước nhờ một pha sút bóng vào phút cuối. sport action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú ném tạ, quả tạ. The heavy iron ball used for the shot put. Ví dụ : "The athlete carefully wiped down the shots before putting them away in the equipment room. " Vận động viên cẩn thận lau sạch những quả tạ trước khi cất chúng vào phòng dụng cụ. sport item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạn ghém, viên chì. Small metal balls used as ammunition. Ví dụ : "The old shotgun used shots as ammunition to hunt birds. " Khẩu súng săn cũ dùng đạn ghém để săn chim. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạn. Metal balls (or similar) used as ammunition; not necessarily small. Ví dụ : "The pirate loaded his antique cannon with heavy shots before the battle. " Tên cướp biển nạp những viên đạn lớn vào khẩu pháo cổ trước trận chiến. military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xạ thủ, người bắn súng. (referring to one's skill at firing a gun) Someone who shoots (a gun) regularly Ví dụ : "My grandfather is a good shots, winning prizes at the shooting range every year. " Ông tôi là một xạ thủ giỏi, năm nào cũng đoạt giải ở trường bắn. weapon military sport person ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ hội, dịp, lần thử. An opportunity or attempt. Ví dụ : ""She missed her first two shots at the basketball hoop, but she finally scored on her third attempt." " Cô ấy đã lỡ mất hai cơ hội ném bóng đầu tiên vào rổ, nhưng cuối cùng cô ấy đã ghi điểm ở lần thử thứ ba. possibility achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời công kích, lời chỉ trích. A remark or comment, especially one which is critical or insulting. Ví dụ : ""During the meeting, she made several shots at my presentation, criticizing everything from the font to the color scheme." " Trong cuộc họp, cô ấy đã đưa ra vài lời công kích bài thuyết trình của tôi, chỉ trích mọi thứ từ phông chữ đến cách phối màu. communication language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đấm, cú đánh, cú thụi. A punch or other physical blow. Ví dụ : "The angry student threw several shots at the teacher during the argument. " Trong lúc cãi nhau, cậu học sinh tức giận đã tung mấy cú đấm vào thầy giáo. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly rượu mạnh, chén rượu mạnh. A measure of alcohol, usually spirits, as taken either from a shot-glass or directly from the bottle, equivalent to about 44 milliliters; 1.5 ounces. ("pony shot"= 30 milliliters; 1 fluid ounce) Ví dụ : "He had two shots of whiskey before dinner. " Anh ấy uống hai ly rượu whisky mạnh trước bữa tối. drink amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly cà phê espresso đơn A single serving of espresso. Ví dụ : "I need two shots of espresso in my latte this morning to help me wake up before work. " Sáng nay tôi cần hai phần espresso trong ly latte để tỉnh táo trước khi đi làm. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần đóng góp, Phần hùn. A reckoning, a share of a tavern bill, etc. Ví dụ : "After the party, the friends divided the shots of the restaurant bill equally. " Sau bữa tiệc, nhóm bạn chia đều phần hùn trong hóa đơn nhà hàng. drink entertainment food amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh quay, thước phim. A single snapshot or an unbroken sequence of photographic film exposures, or the digital equivalent; an unedited sequence of frames. Ví dụ : "We got a good shot of the hummingbirds mating." Chúng ta đã quay được một cảnh quay đẹp về cảnh chim ruồi giao phối. media technology art entertainment communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi tiêm, liều tiêm. A vaccination or injection. Ví dụ : "I went to the doctor to get a shot for malaria." Tôi đi bác sĩ để tiêm một mũi phòng bệnh sốt rét. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh ghi điểm. A home run that scores one, two, or three runs (a four run home run is usually referred to as a grand slam). Ví dụ : "His solo shot in the seventh inning ended up winning the game." Cú đánh ghi một điểm của anh ấy trong hiệp bảy cuối cùng đã giúp đội nhà giành chiến thắng. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biên bản vi phạm, giấy phạt. (US federal prison system) Written documentation of a behavior infraction. Ví dụ : "After the fight in the prison yard, both inmates received shots documenting their violation of the rules. " Sau vụ ẩu đả trong sân tù, cả hai tù nhân đều nhận biên bản vi phạm ghi lại việc họ đã vi phạm nội quy. government law writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượt thả lưới, mẻ lưới. (fisheries) A cast of one or more nets. Ví dụ : "The fishing boat made three shots today, but only caught a few small fish. " Hôm nay thuyền đánh cá đã thả lưới ba mẻ, nhưng chỉ bắt được vài con cá nhỏ. nautical fish industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ thả lưới. (fisheries) A place or spot for setting nets. Ví dụ : "The old fisherman knew the best shots along the riverbank for catching salmon. " Ông lão đánh cá biết những chỗ thả lưới tốt nhất dọc bờ sông để bắt cá hồi. place fish nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẻ lưới, đợt lưới. (fisheries) A single draft or catch of fish made. Ví dụ : "The fisherman was disappointed; today's shots yielded only a handful of small fish. " Hôm nay, người ngư dân thất vọng vì những mẻ lưới của anh ta chỉ thu được vỏn vẹn vài con cá nhỏ. fish nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạp đạn. To load (a gun) with shot. Ví dụ : "He carefully shots his antique shotgun before going hunting for ducks. " Anh ấy cẩn thận nạp đạn vào khẩu súng săn cổ của mình trước khi đi săn vịt. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền phải trả, phí tổn. A charge to be paid, a scot or shout. Ví dụ : "Let's split the shots for pizza tonight. " Tối nay mình chia tiền ăn pizza nhé. finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc