adjective🔗ShareChưa được xếp hạng, vô hạng. Not ranked."The unranked college attracted many students because it offered excellent programs at a lower cost. "Trường đại học chưa được xếp hạng này thu hút nhiều sinh viên vì có các chương trình học xuất sắc với chi phí thấp hơn.positionachievementsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc