verb🔗ShareTưởng tượng, hình dung, mường tượng. To form a mental image of something; to envision or create something in one's mind."Try to imagine a pink elephant."Hãy thử tưởng tượng một con voi màu hồng xem.mindactionabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTưởng tượng, mường tượng, hình dung. To believe in something created by one's own mind."She imagined that the man wanted to kill her."Cô ấy tưởng tượng rằng người đàn ông đó muốn giết cô.mindphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTưởng tượng, hình dung, mường tượng. To assume"I imagine that he will need to rest after such a long flight."Tôi đoán là anh ấy sẽ cần nghỉ ngơi sau một chuyến bay dài như vậy.mindphilosophybeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTưởng tượng, hình dung. To conjecture or guess"I cannot even imagine what you are up to!"Tôi thậm chí không thể nào đoán được bạn đang làm gì!mindphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTưởng tượng, hình dung, mường tượng. To use one's imagination"Imagine that we were siblings."Hãy thử tưởng tượng chúng ta là anh chị em ruột xem.mindhumanabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTưởng tượng, hình dung, mường tượng. To contrive in purpose; to scheme; to devise."The students were imagining a clever plan to surprise their teacher on the last day of school. "Các học sinh đang nghĩ ra một kế hoạch thông minh để gây bất ngờ cho giáo viên vào ngày cuối cùng của năm học.mindactionplanphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTưởng tượng, sự hình dung, điều tưởng tượng. Something imagined; a figment of the imagination."The child insisted the monster under his bed wasn't just an imagining, but a real threat. "Đứa trẻ khăng khăng rằng con quái vật dưới giường không chỉ là một điều tưởng tượng, mà là một mối đe dọa thật sự.mindphilosophysoulliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc