adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể tin được, khó tin, phi thường. Not to be believed. Ví dụ : "The amount of homework assigned for the weekend was unbelievable. " Lượng bài tập về nhà cho cuối tuần nhiều đến mức không thể tin được. abstract quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó tin, không thể tin được. Incredible; so surprising it is almost unable to believe. Ví dụ : "The most unbelievable thing happened to me today!" Hôm nay có một chuyện khó tin nhất đã xảy ra với tôi! attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó tin, phi thường, không thể tin được. Implausible or improbable. Ví dụ : "His excuse seems rather unbelievable." Lời giải thích của anh ta nghe có vẻ khó tin quá. possibility attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc