Hình nền cho robot
BeDict Logo

robot

/ˈɹoʊbət/ /ˈɹəʊbɒt/ /ˈɹoʊbɑt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con rô-bốt hút bụi sàn nhà mỗi ngày, giúp nhà cửa luôn sạch sẽ.
noun

Máy toàn đạc điện tử tự động, Máy toàn đạc robot.

Ví dụ :

Người khảo sát đã dùng máy toàn đạc robot để đo chính xác các góc của mảnh đất hình tam giác đó.
noun

Ví dụ :

Tại buổi khiêu vũ ở trường, các học sinh rất kinh ngạc trước những chuyển động cứng nhắc, giật cục như robot của người nhảy điệu robot.