Hình nền cho amazed
BeDict Logo

amazed

/əˈmeɪzd/

Định nghĩa

verb

Kinh ngạc, ngạc nhiên, sửng sốt.

Ví dụ :

"He was amazed when he found that the girl was a robot."
Anh ấy đã vô cùng kinh ngạc khi phát hiện ra cô gái đó là một người máy.
verb

Kinh ngạc, sửng sốt, làm choáng váng.

Ví dụ :

Ảo thuật gia đã làm khán giả kinh ngạc với màn biến mất tài tình của mình, khiến họ tự hỏi không biết ông ấy đã làm điều đó bằng cách nào.