Hình nền cho unworried
BeDict Logo

unworried

/ˌʌnˈwɜːrid/

Định nghĩa

adjective

Thanh thản, không lo lắng.

Ví dụ :

Vì đã học hành chăm chỉ, cô ấy cảm thấy thanh thản và không lo lắng về kỳ thi sắp tới.