noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, mối lo, sự ưu tư. A strong feeling of anxiety. Ví dụ : "Her mother's constant worries about her safety were exhausting. " Những mối lo lắng không ngừng nghỉ của mẹ cô ấy về sự an toàn của cô khiến cô kiệt sức. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, mối lo, sự lo âu. An instance or cause of such a feeling. Ví dụ : "The upcoming exam is one of my biggest worries right now. " Kỳ thi sắp tới là một trong những mối lo lớn nhất của tôi hiện giờ. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, ưu phiền. To be troubled; to give way to mental anxiety or doubt. Ví dụ : "Stop worrying about your test, it’ll be fine." Đừng lo lắng về bài kiểm tra của bạn nữa, mọi chuyện sẽ ổn thôi. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, làm phiền, gây ưu phiền. Disturb the peace of mind of; afflict with mental agitation or distress. Ví dụ : "Your tone of voice worries me." Cái giọng của bạn làm tôi lo lắng đấy. mind emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, làm phiền, gây lo âu. To harass; to irritate or distress. Ví dụ : "The President was worried into military action by persistent advisors." Tổng thống bị các cố vấn liên tục thúc giục đến mức phải miễn cưỡng hành động quân sự. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắn xé, vồ. To seize or shake by the throat, especially of a dog or wolf. Ví dụ : "Your dog’s been worrying sheep again." Con chó của bạn lại đi cắn xé cừu rồi kìa. animal action nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, bồn chồn, mân mê. To touch repeatedly, to fiddle with. Ví dụ : "She worries the loose thread on her coat when she's nervous. " Cô ấy lo lắng nên cứ mân mê cái sợi chỉ sờn trên áo khoác khi thấy căng thẳng. mind action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp nghẹt, siết cổ. To strangle. Ví dụ : "The angry mob worried the suspected thief until he confessed. " Đám đông giận dữ bóp nghẹt cổ tên trộm bị nghi ngờ cho đến khi hắn thú tội. action inhuman body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc