Hình nền cho exhausting
BeDict Logo

exhausting

/ɪɡˈzɔːstɪŋ/ /ɛɡˈzɔstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm cạn kiệt, rút hết, làm khô kiệt.

Ví dụ :

Độ ẩm của đất bị làm cạn kiệt bởi sự bốc hơi.
adjective

Kiệt sức, mệt lả.

Ví dụ :

"This task is exhausting!"
Công việc này mệt lả người!