Hình nền cho valuates
BeDict Logo

valuates

/ˈvæljueɪts/

Định nghĩa

verb

Định giá, ước tính giá trị.

Ví dụ :

"The appraiser valuates the house before it is sold. "
Người thẩm định sẽ định giá căn nhà trước khi nó được bán.