verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định giá, ước tính giá trị. To estimate the value of something; to appraise or to make a valuation. Ví dụ : "The appraiser valuates the house before it is sold. " Người thẩm định sẽ định giá căn nhà trước khi nó được bán. value business finance economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc