Hình nền cho estimate
BeDict Logo

estimate

/ˈɛstɨmɨt/

Định nghĩa

noun

Ước tính, sự ước lượng, dự toán.

Ví dụ :

"The estimate for the new school library project was $50,000. "
Bản dự toán cho dự án thư viện mới của trường là 50.000 đô la.