Hình nền cho valuation
BeDict Logo

valuation

/ˌvæ.ljuːˈeɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Định giá, sự ước tính giá trị.

Ví dụ :

"The bank provided a valuation of our house before we could get the loan. "
Ngân hàng đã tiến hành định giá căn nhà của chúng tôi trước khi chúng tôi có thể nhận được khoản vay.
noun

Ví dụ :

Trong lớp logic, chúng ta học rằng định giá (valuation) gán giá trị "đúng" hoặc "sai" cho các mệnh đề đơn giản, từ đó cho phép ta xác định giá trị đúng sai của các luận cứ phức tạp hơn.
noun

Ví dụ :

Vị giáo sư logic giải thích rằng phép định giá gán giá trị chân lý "sai" cho mệnh đề "Tất cả mèo đều là chó" vì nó không phù hợp với hiểu biết của chúng ta về thế giới.