Hình nền cho chattels
BeDict Logo

chattels

/ˈtʃætəlz/ /ˈtʃætəls/

Định nghĩa

noun

Động sản, tài sản cá nhân.

Ví dụ :

Động sản của người nông dân, bao gồm máy kéo và gia súc, đã bị hư hại trong trận lũ.