Hình nền cho variously
BeDict Logo

variously

/ˈveːriəsli/ /ˈvæːriəsli/

Định nghĩa

adverb

Một cách đa dạng, nhiều cách khác nhau.

In various ways; diversely.

Ví dụ :

Bọn trẻ thể hiện sự phấn khích về chuyến đi học sắp tới bằng nhiều cách khác nhau: vài đứa nhảy cẫng lên, vài đứa khác trò chuyện rôm rả, và vài đứa thì khe khẽ ngân nga.