Hình nền cho knitted
BeDict Logo

knitted

/ˈnɪtəd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Thế hệ đầu tiên đan hàng theo yêu cầu; thế hệ thứ hai vẫn tự đan cho mình; thế hệ tiếp theo để việc đan áo cho các nhà sản xuất công nghiệp lo liệu.