Hình nền cho verbally
BeDict Logo

verbally

/ˈvɜːrbəli/ /ˈvɜːrbəlli/

Định nghĩa

adverb

Bằng lời nói, bằng miệng.

Ví dụ :

Quá đỗi vui mừng đến câm lặng, cô ấy không thể diễn đạt thành lời, nhưng sự biết ơn trên khuôn mặt cô ấy thì ai cũng thấy rõ.