adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng lời nói, bằng miệng. In a verbal manner; with words; by speaking. Ví dụ : "Dumbstruck with joy, she was unable to express herself verbally, but the gratitude in her face was evident to all." Quá đỗi vui mừng đến câm lặng, cô ấy không thể diễn đạt thành lời, nhưng sự biết ơn trên khuôn mặt cô ấy thì ai cũng thấy rõ. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc