Hình nền cho dumbstruck
BeDict Logo

dumbstruck

/ˈdʌmstrʌk/ /ˈdʌmbstrʌk/

Định nghĩa

adjective

Câm như hến, chết lặng, ngỡ ngàng.

Ví dụ :

"When Maria won the lottery, she was completely dumbstruck and couldn't say a word. "
Khi maria trúng số độc đắc, cô ấy chết lặng hoàn toàn và không thốt nên lời.