noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Véc-xtơ, đơn vị đo của Nga. A Russian unit of length, equivalent to about 1.07 kilometres or about 2/3 of a mile. Ví dụ : "The old signpost indicated the next village was only five versts away. " Cột chỉ đường cũ ghi rằng ngôi làng kế tiếp chỉ cách đây năm véc-xtơ, khoảng hơn năm cây số một chút. unit geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc