noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biển chỉ đường, cột chỉ đường. A post bearing a sign that gives information on directions Ví dụ : "The signpost at the entrance to the park showed the directions to the playground. " Cột chỉ đường ngay lối vào công viên chỉ hướng đi đến khu vui chơi cho trẻ em. direction sign way communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ dẫn, dấu hiệu. (cryptic crosswords) A word or phrase within a clue that serves as an indicator, rather than being fodder. Ví dụ : ""In the cryptic crossword clue 'A famous writer, (with) a large nose,' 'writer' is a signpost, helping solvers think about authors." " Trong câu đố ô chữ bí ẩn “Một nhà văn nổi tiếng, (với) cái mũi lớn”, thì từ “nhà văn” là một dấu hiệu chỉ dẫn, giúp người giải nghĩ đến các tác giả. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp biển báo, đặt biển chỉ dẫn. To install signposts on. Ví dụ : "The city plans to signpost all the hiking trails in the park next spring. " Thành phố dự định lắp biển chỉ dẫn cho tất cả các lối đi bộ đường dài trong công viên vào mùa xuân tới. communication sign direction way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ dẫn, hướng dẫn. To direct (somebody) to services, resources, etc. Ví dụ : "The school counselor can signpost students to mental health resources if they are feeling stressed. " Nếu học sinh cảm thấy căng thẳng, cố vấn học đường có thể chỉ dẫn các em đến các nguồn hỗ trợ sức khỏe tâm thần. direction communication service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, chỉ dẫn. To indicate logical progress of a discourse using words or phrases such as now, right, to recap, to sum up, as I was saying, etc. Ví dụ : "The teacher signposted the lesson by saying, "Now, let's review the main points." " Giáo viên dẫn dắt bài học bằng cách nói, "Bây giờ, chúng ta hãy ôn lại những điểm chính." communication language writing linguistics sign logic word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo hiệu, chỉ dẫn. To signal, as if with a signpost Ví dụ : "The teacher signposted the next steps in the project, making sure everyone understood what to do next. " Giáo viên báo hiệu/chỉ dẫn các bước tiếp theo của dự án, đảm bảo mọi người đều hiểu phải làm gì tiếp theo. communication direction signal sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc