Hình nền cho vino
BeDict Logo

vino

/ˈviːnəʊ/ /ˈviːnoʊ/

Định nghĩa

noun

Rượu vang.

Ví dụ :

"John came home drunk last night — he’d been at the vino again."
Tối qua John về nhà trong tình trạng say khướt – lại uống rượu vang nữa rồi đấy.