BeDict Logo

vino

/ˈviːnəʊ/ /ˈviːnoʊ/
noun

Rượu vang.

Ví dụ:

Tối qua John về nhà trong tình trạng say khướt – lại uống rượu vang nữa rồi đấy.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "night" - Đêm, ban đêm.
nightnoun
/naɪt/

Đêm, ban đêm.

Sao mà bạn ngủ ngon giấc vào ban đêm được khi bạn hành xử với con cái như vậy!?

Hình ảnh minh họa cho từ "at" - Trả lời, nhắn tin cho, tag.
atverb
/æt/

Trả lời, nhắn tin cho, tag.

Bạn tôi sẽ tag tên tôi trên Twitter để nói về bộ phim mới đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "he" - Ú tim.
henoun
/hi/ /heɪː/

Ú tim.

Bọn trẻ chơi ú tim đã chọn một bạn làm "người đuổi".

Hình ảnh minh họa cho từ "tr" - Hàng ngang.
trnoun
/tr/

Hàng ngang.

Hàng ngang đầu tiên (tr) trong bảng HTML chứa các tiêu đề cột: Tên, Tuổi và Thành phố.

Hình ảnh minh họa cho từ "home" - Nhà, tổ ấm, mái ấm.
homenoun
/(h)əʊm/ /hoʊm/

Nhà, tổ ấm, mái ấm.

Nhà của tôi là một căn nhà nhỏ gần trường học.

Hình ảnh minh họa cho từ "last" - Cuối cùng, sau cùng, chót.
lastadjective
/last/ /ɫast/ /lɑːst/ /læst/

Cuối cùng, sau cùng, chót.

"“Eyes Wide Shutwas the last film to be directed by Stanley Kubrick."

"Eyes Wide Shut" là bộ phim cuối cùng mà Stanley Kubrick làm đạo diễn.

Hình ảnh minh họa cho từ "john" - Khách làng chơi, khách mua dâm.
johnnoun
/ˈdʒɒn/ /ˈdʒɑn/

Khách làng chơi, khách mua dâm.

Gã đó là một khách làng chơi quen mặt của cô gái điếm, nổi tiếng vì những lần ghé thăm khuya khoắt.

Hình ảnh minh họa cho từ "again" - Lần nữa, một lần nữa, lại.
againadverb
/əˈɡeɪn/

Lần nữa, một lần nữa, lại.

Tôi đã thử giải bài toán đó lại một lần nữa, và lần này tôi đã làm đúng.

Hình ảnh minh họa cho từ "wine" - Rượu vang.
winenoun
/waɪn/

Rượu vang.

Cô ấy đã gọi rượu vang cho bữa ăn.

Hình ảnh minh họa cho từ "drunk" - Uống.
drunkverb
/dɹʌŋk/

Uống.

Anh ấy đã uống nước tôi đưa cho anh ấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "vang" - Nhận, đảm nhận.
vangverb
/væŋ/

Nhận, đảm nhận.

Cô ấy sẽ nhận trách nhiệm tổ chức buổi dã ngoại của công ty.

Hình ảnh minh họa cho từ "qua" - Với tư cách, như.
quapreposition
/kwɑː/

Với cách, như.

Người hàng xóm nói chuyện với tôi, không phải với tư cách là một người hàng xóm, mà là với tư cách một sĩ quan cảnh sát.