adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự nguyện, một cách tự nguyện. In a voluntary manner. Ví dụ : "She voluntarily stayed after school to help the teacher grade papers. " Cô ấy tự nguyện ở lại sau giờ học để giúp cô giáo chấm bài. action attitude society value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc