Hình nền cho voluntary
BeDict Logo

voluntary

/ˈvɒ.lən.tɹi/ /ˈvɑ.lənˌtɛ.ɹi/

Định nghĩa

noun

Tấu khúc ngẫu hứng.

Ví dụ :

Buổi biểu diễn piano của sinh viên đó có một tấu khúc ngẫu hứng rất hay.