Hình nền cho wairuas
BeDict Logo

wairuas

/waɪruːəs/

Định nghĩa

noun

Linh hồn, tinh thần.

Ví dụ :

"Māori believe wairuas can remain with a place or object even after a person is gone. "
Người Māori tin rằng linh hồn (wairuas) có thể ở lại với một địa điểm hoặc đồ vật ngay cả khi người đó đã mất.