noun🔗ShareĐi bộ đường trường, cuộc đi bộ gây quỹ. A long-distance walk, either as a race or in aid of charity."Our school is organizing a walkathon next month to raise money for new library books. "Trường của chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc đi bộ đường trường gây quỹ vào tháng tới để quyên tiền mua sách mới cho thư viện.sportaidentertainmenteventorganizationactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc