Hình nền cho aid
BeDict Logo

aid

/eɪd/

Định nghĩa

noun

Viện trợ, sự giúp đỡ.

Ví dụ :

"He came to my aid when I was foundering."
Anh ấy đã đến giúp tôi khi tôi đang gặp nguy khốn.
noun

Viện trợ đặc biệt cho nhà vua.

Ví dụ :

Chính phủ đã nhận được một khoản viện trợ đặc biệt lớn từ quốc hội cho nỗ lực phòng thủ của đất nước.
noun

Tiền trợ cấp, khoản trợ cấp.

Ví dụ :

Người hiệp sĩ trẻ tuổi nộp khoản tiền trợ cấp (hay tiền cống nạp) cho lãnh chúa của mình nhân dịp lễ đăng quang của nhà vua.