Hình nền cho widdershins
BeDict Logo

widdershins

/ˈwɪ.də.ʃɪnz/ /ˈwɪ.dɚ.ʃɪnz/

Định nghĩa

adverb

Ngược chiều kim đồng hồ, trái chiều.

Ví dụ :

Anh ấy khuấy súp ngược chiều kim đồng hồ, mà bà tôi bảo là sẽ mang lại vận rủi.