adverb🔗ShareNgược chiều kim đồng hồ, trái chiều. The wrong way."He stirred the soup widdershins, which my grandmother said would bring bad luck. "Anh ấy khuấy súp ngược chiều kim đồng hồ, mà bà tôi bảo là sẽ mang lại vận rủi.waydirectioncursetraditionreligionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareNgược chiều kim đồng hồ. Anticlockwise, counter-clockwise."It is unlucky to walk widdershins around a church."Đi ngược chiều kim đồng hồ quanh nhà thờ là điều không may mắn.waydirectionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc