noun Tải xuống 🔗Chia sẻ May mắn, vận may. Something that happens to someone by chance, a chance occurrence, especially a favourable one. Ví dụ : "Gilbert had some bad luck yesterday — he got pick-pocketed and lost fifty dollars." Hôm qua Gilbert gặp vận xui — anh ấy bị móc túi và mất năm mươi đô la. outcome possibility event abstract essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ May mắn, vận may. A superstitious feeling that brings fortune or success. Ví dụ : "He blew on the dice for luck." Anh ấy thổi vào mấy con xúc xắc để cầu may. outcome attitude philosophy supernatural essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ May mắn, vận may. Success. Ví dụ : "He has a lot of luck with the ladies, perhaps it is because of his new motorbike." Anh ta rất có duyên với các cô gái, có lẽ là nhờ chiếc xe máy mới của anh ta mang lại vận may. outcome achievement possibility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ May mắn, vận may. The results of a random number generator. Ví dụ : "The creators of tool-assisted speedruns often manipulate a lot of luck to get the most favorable results in order to save the most time." Những người tạo ra các video speedrun có sự hỗ trợ của công cụ thường can thiệp vào rất nhiều yếu tố may rủi để đạt được kết quả tốt nhất, từ đó tiết kiệm được nhiều thời gian nhất. outcome possibility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ May mắn, gặp may. To succeed by chance. Ví dụ : "His plan lucked out." Kế hoạch của anh ấy tự nhiên gặp may mà thành công. outcome achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựa vào may mắn, trông chờ vào vận may. To rely on luck. Ví dụ : "To get a good grade on the test, she's lucking on understanding the material quickly. " Để được điểm cao trong bài kiểm tra, cô ấy đang trông chờ vào việc hiểu nhanh tài liệu. attitude tendency action bet philosophy possibility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liều, trông may rủi. To carry out relying on luck. Ví dụ : "Our plan is to luck it through." Kế hoạch của chúng ta là cứ liều mạng xem sao. outcome action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc