Hình nền cho anticlockwise
BeDict Logo

anticlockwise

/ˌæntiˈklɒk.waɪz/ /ˌæntaɪˈklɑkwaɪz/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

"The fan was rotating anticlockwise. "
Cánh quạt đang quay ngược chiều kim đồng hồ.
adverb

Ngược chiều kim đồng hồ.

In an anticlockwise fashion.

Ví dụ :

"The fan above my desk rotates anticlockwise. "
Cái quạt trên bàn tôi quay ngược chiều kim đồng hồ.