Hình nền cho unlucky
BeDict Logo

unlucky

/ʌnˈlʌki/

Định nghĩa

adjective

Xui xẻo, không may, rủi ro.

Ví dụ :

"My sister was unlucky in the lottery; she didn't win a single prize. "
Chị tôi xui xẻo trong xổ số lắm; chị ấy chẳng trúng được giải nào cả.