adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xui xẻo, không may, rủi ro. Unfortunate, marked by misfortune. Ví dụ : "My sister was unlucky in the lottery; she didn't win a single prize. " Chị tôi xui xẻo trong xổ số lắm; chị ấy chẳng trúng được giải nào cả. condition negative character attitude curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xui xẻo, không may, rủi. Inauspicious. Ví dụ : "The weather forecast was unlucky for the picnic; rain was predicted. " Dự báo thời tiết thật xui xẻo cho buổi dã ngoại; trời được dự đoán là sẽ mưa. supernatural negative curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xui xẻo, không may, rủi ro. Having ill luck. Ví dụ : "My brother was incredibly unlucky in the lottery; he never won a single prize. " Anh trai tôi cực kỳ xui xẻo trong trò xổ số; ảnh chưa bao giờ trúng được giải nào cả. supernatural curse negative attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xui xẻo, không may. Bringing ill luck. Ví dụ : "The team's unlucky starting pitcher gave up three home runs in the first inning. " Cầu thủ ném bóng mở màn không may mắn của đội đã để thua ba cú home run ngay trong hiệp đầu tiên. supernatural negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc