Hình nền cho rotating
BeDict Logo

rotating

/ˈroʊteɪtɪŋ/ /ˈroʊˌteɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quay, xoay, chuyển động tròn.

Ví dụ :

Anh ấy xoay ghế lại để đối diện với tôi.
verb

Luân chuyển, xoay vòng.

Ví dụ :

Các giáo viên đang luân chuyển qua các lớp học khác nhau mỗi tuần để dạy thay cho các giáo viên vắng mặt.
verb

Ví dụ :

Cửa hàng tạp hóa đang luân chuyển các hộp sữa, đặt những hộp sắp hết hạn lên phía trước kệ để bán trước.