verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, xoay, chuyển động tròn. To spin, turn, or revolve. Ví dụ : "He rotated in his chair to face me." Anh ấy xoay ghế lại để đối diện với tôi. physics astronomy space action process machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luân phiên, thay phiên. To advance through a sequence; to take turns. Ví dụ : "The students are rotating through the learning stations every ten minutes, so everyone gets a chance to try each activity. " Các bạn học sinh đang luân phiên đổi trạm học tập sau mỗi mười phút, để ai cũng có cơ hội thử từng hoạt động. action process time organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng mũi, cất cánh. (of aircraft) To lift the nose, just prior to takeoff. Ví dụ : "The aircraft rotates at sixty knots." Máy bay bắt đầu nâng mũi lên để cất cánh ở vận tốc sáu mươi hải lý một giờ. vehicle technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, xoay, chuyển động tròn. To spin, turn, or revolve something. Ví dụ : "Rotate the dial to the left." Xoay cái núm vặn sang bên trái. physics action astronomy machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luân chuyển, xoay vòng. To advance something through a sequence; to allocate or deploy in turns. Ví dụ : "The teachers are rotating through the different classrooms each week to cover for the absent teachers. " Các giáo viên đang luân chuyển qua các lớp học khác nhau mỗi tuần để dạy thay cho các giáo viên vắng mặt. organization business job military technology machine action process system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luân chuyển, xoay vòng. To replace older materials or to place older materials in front of newer ones so that older ones get used first. Ví dụ : "The grocery store is rotating the milk cartons, putting the ones expiring soonest at the front of the shelf. " Cửa hàng tạp hóa đang luân chuyển các hộp sữa, đặt những hộp sắp hết hạn lên phía trước kệ để bán trước. business industry economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luân canh. To grow or plant (crops) in a certain order. Ví dụ : "The farmer is rotating his crops this year, planting corn in the field where soybeans grew last season. " Năm nay, người nông dân đang luân canh mùa vụ, trồng ngô trên cánh đồng mà vụ trước trồng đậu nành. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay tròn, đang xoay, chuyển động tròn. Undergoing physical rotation Ví dụ : "rotating machinery" Máy móc đang xoay. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Luân phiên, xoay vòng. That proceeds in sequence or in turns Ví dụ : "a rotating presidency" Chức chủ tịch luân phiên. system process function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc