noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thắng cuộc, người chiến thắng. One who has won or often wins. Ví dụ : "In our family, my sister and I are both winners of the school's spelling bee. " Trong gia đình tôi, chị gái tôi và tôi đều là những người chiến thắng trong cuộc thi đánh vần của trường. achievement person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn thắng quyết định, điểm quyết định. A point or goal that wins a competition. Ví dụ : ""The team celebrated after scoring two winners in the last five minutes of the game." " Đội đã ăn mừng sau khi ghi hai bàn thắng quyết định trong năm phút cuối trận. sport achievement outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc