Hình nền cho wins
BeDict Logo

wins

/wɪnz/

Định nghĩa

verb

Thắng, chiến thắng, đánh bại.

Ví dụ :

"Our soccer team wins almost every game. "
Đội bóng đá của chúng ta hầu như thắng mọi trận đấu.
verb

Thắng, chiếm ưu thế, nắm quyền kiểm soát.

Ví dụ :

"Ever since the 2013 Boston Marathon bombing, Bostonians now run as "One Boston." The terrorists did not win."
Kể từ vụ đánh bom cuộc đua marathon Boston năm 2013, người dân Boston giờ chạy như một "Boston thống nhất." Bọn khủng bố đã không chiếm được ưu thế.