verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắng, chiến thắng, đánh bại. To conquer, defeat. Ví dụ : "Our soccer team wins almost every game. " Đội bóng đá của chúng ta hầu như thắng mọi trận đấu. achievement sport military game war outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được, chiếm được. To reach some destination or object, despite difficulty or toil (now usually intransitive, with preposition or locative adverb). Ví dụ : "After a long and tiring hike, the group finally wins to the summit. " Sau một chuyến đi bộ đường dài mệt mỏi, cuối cùng cả nhóm cũng lên tới được đỉnh núi. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắng, chiến thắng, đoạt giải. To triumph or achieve victory in (a game, a war, etc.). Ví dụ : "Our team wins the soccer game every week. " Đội của chúng ta thắng trận bóng đá mỗi tuần. achievement game war sport military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắng, đoạt giải. To gain (a prize) by succeeding in competition or contest. Ví dụ : "to win the jackpot in a lottery; to win a bottle of wine in a raffle" Trúng giải độc đắc trong một cuộc xổ số; đoạt được một chai rượu trong một buổi rút thăm trúng thưởng. achievement sport game action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chinh phục, kết thân. To obtain (someone) by wooing; to make an ally or friend of (frequently with over). Ví dụ : "The new manager wins over his employees by listening to their concerns and offering support. " Vị quản lý mới chinh phục nhân viên của mình bằng cách lắng nghe những lo lắng của họ và hỗ trợ hết mình. communication action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắng, chiến thắng, đoạt giải. To achieve victory. Ví dụ : "Who would win in a fight between an octopus and a dolphin?" Ai sẽ thắng trong một cuộc chiến giữa bạch tuộc và cá heo? achievement sport game outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắng, chiếm ưu thế, nắm quyền kiểm soát. To have power, coercion or control. Ví dụ : "Ever since the 2013 Boston Marathon bombing, Bostonians now run as "One Boston." The terrorists did not win." Kể từ vụ đánh bom cuộc đua marathon Boston năm 2013, người dân Boston giờ chạy như một "Boston thống nhất." Bọn khủng bố đã không chiếm được ưu thế. politics government achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giành được, Đạt được, Thắng được. To obtain (something desired). Ví dụ : "The company hopes to win an order from the government worth over 5 million dollars." Công ty hy vọng giành được một đơn hàng trị giá hơn 5 triệu đô la từ chính phủ. achievement sport game business outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giành chiến thắng, đem lại thắng lợi. To cause a victory for someone. Ví dụ : "The policy success should win the elections for Mr. Smith." Thành công của chính sách này có thể giúp ông Smith thắng cử. outcome sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai thác, đào. To extract (ore, coal, etc.). Ví dụ : "The mine workers winded the coal from the earth. " Những người thợ mỏ đã khai thác than từ lòng đất. industry geology work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến thắng, thắng lợi. An individual victory. Ví dụ : "Our first win of the season put us in high spirits." Chiến thắng đầu tiên của chúng ta trong mùa giải đã khiến cả đội phấn chấn hẳn lên. outcome achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến thắng, thắng lợi. A feat carried out successfully; a victorious achievement. Ví dụ : ""The team celebrated their three wins in a row." " Đội bóng đã ăn mừng chuỗi ba chiến thắng liên tiếp của họ. achievement outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi nhuận, thu nhập, khoản lợi. Gain; profit; income. Ví dụ : "Her lottery wins helped her pay off her debts. " Khoản tiền trúng số của cô ấy đã giúp cô trả hết nợ nần. business finance economy achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của cải, tài sản. Wealth; goods owned. Ví dụ : "After years of hard work, her wins included a comfortable house and a secure retirement. " Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, của cải của cô ấy bao gồm một ngôi nhà tiện nghi và một tuổi già an nhàn. property asset economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Niềm vui, sự thích thú, điều vui sướng. Pleasure; joy; delight. Ví dụ : "The little victories, the small wins, are where I find the most wins in my day. " Những thắng lợi nhỏ, những niềm vui nho nhỏ, chính là nơi tôi tìm thấy nhiều niềm vui nhất trong một ngày của mình. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc