BeDict Logo

geography

/dʒɪˈɒɡɹəfi/ /dʒiˈɑɡɹəfi/
Hình ảnh minh họa cho geography: Địa lý, môn địa lý, khoa học địa lý.
 - Image 1
geography: Địa lý, môn địa lý, khoa học địa lý.
 - Thumbnail 1
geography: Địa lý, môn địa lý, khoa học địa lý.
 - Thumbnail 2
noun

Địa lý, môn địa lý, khoa học địa lý.

Lớp địa lý của tôi kỳ này tập trung vào việc các kiểu khí hậu khác nhau ảnh hưởng đến cách thức canh tác ở nhiều vùng trên thế giới như thế nào.

Hình ảnh minh họa cho geography: Địa lý ngoài hành tinh, địa văn học ngoài hành tinh.
noun

Địa lý ngoài hành tinh, địa văn học ngoài hành tinh.

Câu lạc bộ thiên văn đang nghiên cứu địa lý ngoài hành tinh của sao Hỏa, tìm hiểu các đặc điểm bề mặt tương tự như những đặc điểm được tìm thấy trên Trái Đất.