Hình nền cho abolishing
BeDict Logo

abolishing

/əˈbɒlɪʃɪŋ/ /əˈbɑːlɪʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bãi bỏ, thủ tiêu, xóa bỏ.

Ví dụ :

Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ vào thế kỷ mười chín.