Hình nền cho twentieth
BeDict Logo

twentieth

/ˈtwɛni.əθ/

Định nghĩa

noun

Người/Vật ở vị trí thứ hai mươi.

Ví dụ :

Trong hàng chờ chụp ảnh ở trường, học sinh thứ hai mươi mặc áo màu xanh lam.