noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người/Vật ở vị trí thứ hai mươi. A person or thing in the twentieth position. Ví dụ : "In the line-up for school pictures, the twentieth student was wearing a blue shirt. " Trong hàng chờ chụp ảnh ở trường, học sinh thứ hai mươi mặc áo màu xanh lam. position number time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần hai mươi, Một phần hai mươi. One of twenty equal parts of a whole. Ví dụ : "The twentieth student in line received a prize for their quickness. " Bạn học sinh thứ hai mươi trong hàng nhận được giải thưởng vì sự nhanh nhẹn của mình. number math amount part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ hai mươi. The ordinal form of the number twenty. Ví dụ : "My twentieth birthday party was a huge success. " Bữa tiệc sinh nhật lần thứ hai mươi của tôi đã rất thành công. number time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc