adverb🔗ShareLơ đãng, đãng trí. In an absent-minded or abstracted manner."She stared out the window absently, not hearing the teacher call her name. "Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ một cách lơ đãng, không nghe thấy giáo viên gọi tên mình.mindcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc