Hình nền cho absently
BeDict Logo

absently

/ˈæb.sn̩t.li/

Định nghĩa

adverb

Lơ đãng, đãng trí.

Ví dụ :

Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ một cách lơ đãng, không nghe thấy giáo viên gọi tên mình.