BeDict Logo

baskets

/ˈbæskɪts/ /ˈbɑːskɪts/
Hình ảnh minh họa cho baskets: Kiểu nhấc bổng trong khiêu vũ.
noun

Trong lớp học khiêu vũ tập thể, huấn luyện viên đã giải thích cách thực hiện đúng kiểu nhấc bổng (baskets), nhấn mạnh tầm quan trọng của việc nắm chắc và xoay người phối hợp nhịp nhàng.

Hình ảnh minh họa cho baskets: Giỏ bảo vệ (tay).
noun

Kiếm thủ cẩn thận xem xét thanh kiếm cổ, chú ý đến những chi tiết phức tạp của phần giỏ bảo vệ tay được thiết kế để bảo vệ tay trong một trận đấu tay đôi.

Hình ảnh minh họa cho baskets: Gộp chung tiền bản quyền.
verb

Hãng đĩa gộp chung tiền bản quyền từ ba album đầu tiên của Maria, nghĩa là cô ấy sẽ không nhận thêm bất kỳ khoản thanh toán nào cho đến khi tổng doanh thu của cả ba album bù lại được khoản đầu tư ban đầu.