BeDict Logo

chaff

/tʃæf/
Hình ảnh minh họa cho chaff: Vỏ trấu, Mảnh kim loại gây nhiễu radar.
noun

Vỏ trấu, Mảnh kim loại gây nhiễu radar.

Trong cuộc tập trận quân sự, máy bay đã thả những mảnh kim loại gây nhiễu radar để làm rối loạn hệ thống radar của đối phương.

Hình ảnh minh họa cho chaff: Chọc ghẹo, trêu chọc, chế nhạo.
verb

Chọc ghẹo, trêu chọc, chế nhạo.

Giáo viên trêu chọc cậu học sinh về việc nộp bài trễ, hỏi đùa: "Có thật là em cần cỗ máy thời gian để làm xong bài đó không đấy?"