Hình nền cho chaff
BeDict Logo

chaff

/tʃæf/

Định nghĩa

noun

Trấu, vỏ trấu.

Ví dụ :

Để tách trấu, các nền văn hóa cổ xưa thường tung những rổ lúa lên không trung và để gió thổi bay phần trấu nhẹ hơn đi.
noun

Lời nói bông đùa, chuyện tầm phào.

Ví dụ :

Cuộc trò chuyện thân mật của họ phần lớn chỉ là chuyện tầm phào vui vẻ, nhưng thỉnh thoảng họ cũng thảo luận những chủ đề nghiêm túc.
noun

Vỏ trấu, Mảnh kim loại gây nhiễu radar.

Ví dụ :

Trong cuộc tập trận quân sự, máy bay đã thả những mảnh kim loại gây nhiễu radar để làm rối loạn hệ thống radar của đối phương.
verb

Trêu chọc, giễu cợt, chế nhạo.

Ví dụ :

Trong bữa trưa, đám bạn thường trêu chọc nhau một cách vui vẻ về những khoảnh khắc đáng xấu hổ trong tuần của mỗi người.
verb

Chọc ghẹo, trêu chọc, chế nhạo.

Ví dụ :

Giáo viên trêu chọc cậu học sinh về việc nộp bài trễ, hỏi đùa: "Có thật là em cần cỗ máy thời gian để làm xong bài đó không đấy?"