adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách lố bịch, một cách ngớ ngẩn. In an absurd fashion. Ví dụ : "Absurdly, he concluded his oration with a song." Một cách lố bịch, anh ta kết thúc bài diễn văn bằng một bài hát. attitude style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách lố bịch, quá mức. To an extreme degree. Ví dụ : "The critics were absurdly extravagant with their praise." Các nhà phê bình đã khen ngợi một cách lố bịch, quá mức. amount degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc