adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phung phí, hoang phí, xa hoa. Exceeding the bounds of something; roving; hence, foreign. Ví dụ : "The author's extravagant claims about the alien encounter stretched far beyond any credible evidence. " Những tuyên bố quá đà của tác giả về cuộc chạm trán người ngoài hành tinh vượt xa mọi bằng chứng đáng tin cậy. world language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phung phí, hoang phí, thái quá, quá trớn. Extreme; wild; excessive; unrestrained. Ví dụ : "extravagant acts, praise, or abuse" Những hành động, lời khen hoặc sự lăng mạ quá trớn/thái quá. style character attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phí phạm, xa hoa, hoang phí. Exorbitant. Ví dụ : "The hotel room, with its private pool and butler service, was extravagant. " Căn phòng khách sạn, với hồ bơi riêng và dịch vụ quản gia, thật là xa hoa. style value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phung phí, hoang phí, xa hoa. Profuse in expenditure; prodigal; wasteful. Ví dụ : "an extravagant man; extravagant expense" Một người đàn ông tiêu xài hoang phí; một khoản chi tiêu quá xa hoa. economy value business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc