Hình nền cho extravagant
BeDict Logo

extravagant

/ɪkˈstɹævəɡənt/

Định nghĩa

adjective

Phung phí, hoang phí, xa hoa.

Ví dụ :

Những tuyên bố quá đà của tác giả về cuộc chạm trán người ngoài hành tinh vượt xa mọi bằng chứng đáng tin cậy.