Hình nền cho oration
BeDict Logo

oration

/ɔɹˈeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Diễn văn, bài diễn thuyết.

Ví dụ :

"a funeral oration; an impassioned oration; to make / deliver / pronounce an oration"
Bài diễn văn tang lễ; một bài diễn thuyết đầy nhiệt huyết; đọc/ trình bày/ tuyên bố một bài diễn văn.
noun

Lời nguyện, bài cầu nguyện.

Ví dụ :

Trong buổi tập trung toàn trường, thầy hiệu trưởng đã đọc một lời nguyện ngắn gọn để cầu nguyện cho sự an toàn và thành công của học sinh.